Chào mừng quý vị đến với Thư viện Tin học-Ôn TN THPT-MTBT-E-book.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KT 15 - K12- Thang 12.doc

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhựt Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:25' 23-02-2009
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 5
Người gửi: Nguyễn Nhựt Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:25' 23-02-2009
Dung lượng: 83.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 3
Lớp: 12……
Họ và tên: …………………………………
Ngày … tháng 12 năm 2008
KIỂM TRA 15 phút
Môn: Tin học 12
Điểm
Lời phê của giáo viên
Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a. Liên kết giữa các bảng giúp tránh được dư thừa dữ liệu;
b. Dữ liệu nguồn của báo cáo có thể là bảng hoặc mẫu hỏi;
c. Dữ liệu nguồn của báo cáo có thể là một báo cáo;
d. Liên kết giữa các bảng giúp tổng hợp thông tin từ nhiều bảng.
Câu 2. Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships, ta thực hiện:
a. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete; b. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete;
c. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete; d. Tất cả đều sai.
Câu 3. Report là một đối tượng trong Access dùng để thực hiện công việc chủ yếu nào:
a. Lập báo cáo b. Nhập và sửa dữ liệu c. Tạo liên kết giữa các bảng d. Tìm kiếm thông tin
Câu 4. Khi muốn đếm số giá trị khác trống (Null) trong một trường, ta chọn hàm nào trong các hàm sau?
a. SUM b. AVG c. MAX d. COUNT
Câu 5. Để tìm các bảng ghi trong hai bảng có cùng các giá trị tại các trường tương ứng, trước tiên cần..............các bảng .
a. liên kết b. gộp nhóm c. tìm kiếm d. sắp xếp
Câu 6. Trong các cách ghi sau, cách ghi nào đúng khi muốn ghi tên trường?
a.; b. {Toan}; c. Toan; d. [Toan].
Câu 7. Trong các bảng sau, bảng nào có thể được chọn để trường A là khoá chính?
a.
A
B
C
A2
B1
C4
A2
B2
C3
A3
B3
C2
b.
A
B
C
A1
B1
C4
A2
B2
C3
A1
B3
C2
c.
A
B
C
A1
B1
C4
A2
B2
C3
A3
B3
C2
d.
A
B
C
A1
B1
C4
A2
B2
C3
A2
B3
C2
Câu 8. Để tạo báo cáo trong chế độ thiết kế, ta chọn:
a. Create table in Design view; b. Create report in Design view;
c. Create table by using Wizard; d. Create report by using Wizard.
Câu 9. Trong một CSDL có trường MotTiet (điểm một tiết) và trường HocKi (điểm thi học kì), để tìm những HS có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kì trên 5, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng?
a. MotTiet>7 AND HocKi>5; b. [MotTiet]>7 AND [HocKi]>5;
c. [MotTiet>7] AND [HocKi>5 d. [MotTiet]>”7” AND [HocKi]>”5”.
Câu 10. Nút lệnh nào trong các nút lệnh sau để thực hiện mẫu hỏi:
a. ; b. ; c. ; d. .
(((Hết(((
TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 3
Lớp: 12……
Họ và tên: …………………………………
Ngày … tháng 12 năm 2008
KIỂM TRA 15 phút
Môn: Tin học 12
Điểm
Lời phê của giáo viên
Câu 1. Để tạo báo cáo trong chế độ thuật sĩ, ta chọn:
a. Create table in Design view; b. Create report in Design view;
c. Create table by using Wizard; d. Create report by using Wizard.
Câu 2. Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships, ta thực hiện:
a. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete;
b. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete;
c. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete ;
d. Tất cả đều sai.
Câu 3. Nút lệnh nào trong các nút lệnh sau để thực hiện mẫu hỏi:
a. ; b. ; c. ; d. .
Câu 4. Khi muốn đếm số giá
Lớp: 12……
Họ và tên: …………………………………
Ngày … tháng 12 năm 2008
KIỂM TRA 15 phút
Môn: Tin học 12
Điểm
Lời phê của giáo viên
Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a. Liên kết giữa các bảng giúp tránh được dư thừa dữ liệu;
b. Dữ liệu nguồn của báo cáo có thể là bảng hoặc mẫu hỏi;
c. Dữ liệu nguồn của báo cáo có thể là một báo cáo;
d. Liên kết giữa các bảng giúp tổng hợp thông tin từ nhiều bảng.
Câu 2. Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships, ta thực hiện:
a. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete; b. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete;
c. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete; d. Tất cả đều sai.
Câu 3. Report là một đối tượng trong Access dùng để thực hiện công việc chủ yếu nào:
a. Lập báo cáo b. Nhập và sửa dữ liệu c. Tạo liên kết giữa các bảng d. Tìm kiếm thông tin
Câu 4. Khi muốn đếm số giá trị khác trống (Null) trong một trường, ta chọn hàm nào trong các hàm sau?
a. SUM b. AVG c. MAX d. COUNT
Câu 5. Để tìm các bảng ghi trong hai bảng có cùng các giá trị tại các trường tương ứng, trước tiên cần..............các bảng .
a. liên kết b. gộp nhóm c. tìm kiếm d. sắp xếp
Câu 6. Trong các cách ghi sau, cách ghi nào đúng khi muốn ghi tên trường?
a.
Câu 7. Trong các bảng sau, bảng nào có thể được chọn để trường A là khoá chính?
a.
A
B
C
A2
B1
C4
A2
B2
C3
A3
B3
C2
b.
A
B
C
A1
B1
C4
A2
B2
C3
A1
B3
C2
c.
A
B
C
A1
B1
C4
A2
B2
C3
A3
B3
C2
d.
A
B
C
A1
B1
C4
A2
B2
C3
A2
B3
C2
Câu 8. Để tạo báo cáo trong chế độ thiết kế, ta chọn:
a. Create table in Design view; b. Create report in Design view;
c. Create table by using Wizard; d. Create report by using Wizard.
Câu 9. Trong một CSDL có trường MotTiet (điểm một tiết) và trường HocKi (điểm thi học kì), để tìm những HS có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kì trên 5, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng?
a. MotTiet>7 AND HocKi>5; b. [MotTiet]>7 AND [HocKi]>5;
c. [MotTiet>7] AND [HocKi>5 d. [MotTiet]>”7” AND [HocKi]>”5”.
Câu 10. Nút lệnh nào trong các nút lệnh sau để thực hiện mẫu hỏi:
a. ; b. ; c. ; d. .
(((Hết(((
TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 3
Lớp: 12……
Họ và tên: …………………………………
Ngày … tháng 12 năm 2008
KIỂM TRA 15 phút
Môn: Tin học 12
Điểm
Lời phê của giáo viên
Câu 1. Để tạo báo cáo trong chế độ thuật sĩ, ta chọn:
a. Create table in Design view; b. Create report in Design view;
c. Create table by using Wizard; d. Create report by using Wizard.
Câu 2. Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships, ta thực hiện:
a. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete;
b. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete;
c. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete ;
d. Tất cả đều sai.
Câu 3. Nút lệnh nào trong các nút lệnh sau để thực hiện mẫu hỏi:
a. ; b. ; c. ; d. .
Câu 4. Khi muốn đếm số giá
 






Các ý kiến mới nhất